|
DANH SÁCH HỌC VIÊN CAO HỌC KHÓA 28, 29 TỐT NGHIỆP ĐỢT 2 - THEO CHỈ TIÊU 2022
|
|
Stt
|
Họ Tên học viên
|
Mã số
học viên
|
Chuyên ngành
|
Tên đề tài
|
Ghi chú
|
|
1
|
Dương Minh Anh
|
22KT01
|
Kiến trúc
|
Chùa xứ Huế giai đoạn từ năm 1558 đến năm 1777
|
Xem tóm tắt
|
|
2
|
Trương Ngọc Quỳnh Anh
|
22KT02
|
Kiến trúc
|
Bảo tồn thích ứng làng cổ Đông Hoà Hiệp - huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
|
Xem tóm tắt
|
|
3
|
Nguyễn Minh Đức
|
22KT07
|
Kiến trúc
|
Kiến trúc resort tại khu vực quần đảo Nam An Thới thích ứng điều kiện tự nhiên khí hậu
|
Xem tóm tắt
|
|
4
|
Dương Thị Hà Giang
|
22KT09
|
Kiến trúc
|
Kiến trúc tương tác cho trẻ em trong không gian trường mầm non tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
Xem tóm tắt
|
|
5
|
Trần Quang Huy
|
22KT18
|
Kiến trúc
|
Tổ chức không gian chuyển tiếp trong kiến trúc chung cư cao tầng tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
Xem tóm tắt
|
|
6
|
Bùi Phạm Vũ Khoa
|
22KT21
|
Kiến trúc
|
Định hướng chuyển đổi thích ứng khu thương cảng Sài Gòn trong bối cảnh phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
|
Xem tóm tắt
|
|
7
|
Phạm Diệp Đăng Khoa
|
22KT22
|
Kiến trúc
|
Kiến trúc chung cư tại thành phố Long Xuyên - An Giang hướng đến chất lượng môi trường sống
|
Xem tóm tắt
|
|
8
|
Nguyễn Anh Sao Mai
|
22KT27
|
Kiến trúc
|
Kiến trúc Farmstay tại Bảo Lộc theo hướng bền vững.
|
Xem tóm tắt
|
|
9
|
Nguyễn Hoàng Thanh Nghị
|
22KT30
|
Kiến trúc
|
Vết thời gian trong sự phát triển các công trình kiến trúc tại trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh
|
Xem tóm tắt
|
|
10
|
Thân Minh Nhật
|
22KT34
|
Kiến trúc
|
Giải pháp thiết kế tái tạo vào nhà ở Co-Housing tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
Xem tóm tắt
|
|
11
|
Nguyễn Hoàng Nhựt
|
22KT36
|
Kiến trúc
|
Khai thác tính thích ứng bản địa trong kiến trúc chung cư cao tầng tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
Xem tóm tắt
|
|
12
|
Trần Nguyễn Lan Phương
|
22KT41
|
Kiến trúc
|
Hình thái "Đường biên mềm" từ nhà ra phố trong đời sống đô thị Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Xem tóm tắt
|
|
13
|
Nguyễn Trần Nhược Thủy
|
22KT53
|
Kiến trúc
|
Tổ chức không gian học tập phi chính thức trong trường Đại học tại Việt Nam
|
Xem tóm tắt
|
|
14
|
Trần Thanh Toàn
|
22KT55
|
Kiến trúc
|
Áp dụng công nghệ mới vào thiết kế, cải tạo sân khấu của loại hình công trình biểu diễn nhạc kịch ở Việt Nam
|
Xem tóm tắt
|
|
15
|
Phan Thanh Trà
|
22KT56
|
Kiến trúc
|
Kiến trúc công trình lắp ghép cho nhà ở thấp tầng tại thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương (khu đô thị thành phố mới)
|
Xem tóm tắt
|
|
16
|
Trần Ngọc Quý Trâm
|
22KT57
|
Kiến trúc
|
Thiết kế kiến trúc nhà phố theo hướng Low Carbon tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
Xem tóm tắt
|
|
17
|
Nguyễn Ngọc Thùy Trang
|
22KT58
|
Kiến trúc
|
Vận dụng phép biến đổi hình học Topology vào thiết kế kiến trúc cao tầng phức hợp tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
Xem tóm tắt
|
|
18
|
Nguyễn Thị Phương Vy
|
22KT65
|
Kiến trúc
|
Giá trị văn hoá phi vật thể của kiến trúc Nhật Bản
|
Xem tóm tắt
|
|
19
|
Trần Vũ Linh
|
22QH09
|
Quy hoạch vùng và đô thị
|
Tổ chức không gian làng gốm Cổ Chiên, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
|
Xem tóm tắt
|
|
20
|
Lê Tuấn Dương
|
22QL05
|
Quản lý đô thị và công trình
|
Nâng cao quản lý quy hoạch và phát triển các khu dân cư đô thị theo định hướng TOD địa bàn quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
|
Xem tóm tắt
|
|
21
|
Nguyễn Hoàng Đạt
|
22QL06
|
Quản lý đô thị và công trình
|
Quản lý hệ thống cấp nước ứng phó với tác động của xâm nhập mặn tại thị trấn Giồng Trôm thuộc huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
|
Xem tóm tắt
|
|
22
|
Lê Vân Trang
|
22QL30
|
Quản lý đô thị và công trình
|
Quản lý phát triển không gian kiến trúc cảnh quan thích ứng với ngập lụt áp dụng cho khu vực thuộc các huyện Phong Điền, Thới Lai, Cờ Đỏ, Vĩnh Thạnh - phía Tây Nam thành phố Cần Thơ
|
Xem tóm tắt
|
|
23
|
Nguyễn Anh Dũng
|
22XD01
|
Kỹ thuật xây dựng
|
Nghiên cứu về chuyển vị của tường vây khi thi công hố đào sâu bằng mô phỏng plaxis 2D
|
Xem tóm tắt
|
|
24
|
Trần Tín Huy
|
22XD02
|
Kỹ thuật xây dựng
|
Nghiên cứu các thông số ảnh hưởng đến hệ số nhóm trong thiết kế móng cọc bê tông cốt thép đài thấp
|
Xem tóm tắt
|